Hợp nhất công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Ngày đăng: 05-Apr-2015

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ:

1. Giấy đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho công ty đầu tư chứng khoán đại chúng hợp nhất;

2.  Bản gốc giấy phép thành lập và hoạt động của các công ty đầu tư chứng khoán đại chúng bị hợp nhất;

3. Biên bản họp kèm theo quyết định của đại hội đồng cổ đông về việc hợp nhất;

4. Phương án hợp nhất

5. Dự thảo hợp đồng hợp nhất;

6. Báo cáo phân tích việc hợp nhất;

7. Báo cáo đánh giá của các ngân hàng giám sát về nguyên tắc xác định giá trị tài sản ròng, tỷ lệ hoán đổi đổi cổ phiếu, tỷ lệ thanh toán tiền (nếu có) và các nội dung khác có liên quan;

8. Danh sách cổ đông, ghi rõ họ tên cổ đông, số chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực, địa chỉ liên lạc (đối với cá nhân), tên đầy đủ, tên viết tắt, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức, địa chỉ trụ sở chính (đối với tổ chức), loại cổ đông, số tài khoản lưu ký chứng khoán (nếu có), số lượng cổ phiếu mua, tỷ lệ sở hữu;

9. Bản cáo bạch theo quy định tại Điều 15 Luật Chứng khoán và quy định của Bộ Tài chính về hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng;

10. Hợp đồng nguyên tắc về giám sát, hợp đồng nguyên tắc về quản lý đầu tư, hợp đồng nguyên tắc về việc phân phối cổ phiếu, cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có);

11. Danh sách thành viên dự kiến hội đồng quản trị, người đại diện theo pháp luật của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, cổ đông sáng lập kèm theo các tài liệu sau:

  • Đối với cá nhân: bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực, lý lịch tư pháp và sơ yếu lý lịch;
  • Đối với tổ chức: bản sao giấy phép thành lập và hoạt động, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có), bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực, lý lịch tư pháp và sơ yếu lý lịch của đại diện được ủy quyền kèm theo văn bản ủy quyền;

12. Cam kết của các cổ đông sáng lập đăng ký mua ít nhất 20% số cổ phiếu đăng ký chào bán ra công chúng và nắm giữ số cổ phiếu này trong thời hạn ba (03) năm kể từ ngày được cấp giấy phép thành lập và hoạt động, cam kết về tính độc lập đối với công ty quản lý quỹ và ngân hàng giám sát của thành viên hội đồng quản trị độc lập;

13. Danh sách Giám đốc (Tổng Giám đốc), Phó Giám đốc (Phó Tổng Giám đốc) và người điều hành quỹ (nếu có) kèm theo bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực, lý lịch tư pháp, sơ yếu lý lịch và bản sao chứng chỉ hành nghề quản lý quỹ.

II. SỐ LƯỢNG HỒ SƠ: 01 bộ

III. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN:

1. Bước 1: Công ty quản lý quỹ nộp hồ sơ đến UBCKNN;

2. Bước 2: UBCKNN tiếp nhận hồ sơ trong giờ hành chính các ngày làm việc, kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ thiếu, UBCKNN gửi công văn cho công ty yêu cầu bổ sung.

3. Bước 3: UBCKNN điểu chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động cho công ty đầu tư chứng khoán đại chúng hợp nhất. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, UBCKNN gửi công văn từ chối và nêu rõ lý do.

IV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN: Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng hợp nhất

V. LỆ PHÍ:

Lệ phí cấp phép hoạt động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng:

1. Vốn điều lệ từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ: 20 triệu đồng;

2. Vốn điều lệ từ 150 tỷ đến dưới 250 tỷ: 35 triệu đồng;

3. Vốn điều lệ từ 250 tỷ trở lên: 50 triệu đồng.

VI. THỜI GIAN GIẢI QUYẾT: 15 ngày kể từ ngày UBCKNN nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

VII. CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

VIII. YÊU CẦU, ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN:

Để biết thêm thông tin chi tiết về dịch vụ trong lĩnh vực Tài chính & Ngân hàng xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email: info.ksmlaw@gmail.com hoặc truy cập website: http://ksmlaw.vn/contact.